Tình nguyện viên tiếng Nga là gì?
"tình nguyện viên" trong tiếng Nga là волонтёр (danh từ).
волонтёр Danh từ
volontjór giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quân tình nguyện, tình nguyện viên, người tình nguyện, thiện nguyện viên, người thiện nguyện.
- Я волонтёр. Tôi là một tình nguyện viên.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tình nguyện viên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tình nguyện viên tiếng Nga là gì?
"tình nguyện viên" trong tiếng Nga là волонтёр (danh từ).