Tính cả tiếng Nga là gì?
"tính cả" trong tiếng Nga là включа́я (giới từ).
включа́я Giới từ
vključája giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kể cả, tính cả, bao gồm cả.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tính cả" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tính cả tiếng Nga là gì?
"tính cả" trong tiếng Nga là включа́я (giới từ).