TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tĩnh dưỡng tiếng Nga là gì?

"tĩnh dưỡng" trong tiếng Nga là о́тдых (danh từ), отдыха́ть (động từ).

о́тдых Danh từ

ótdyx giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng, nghỉ.

  • нужда́ться в о́тдыхе đóng quân lại nghỉ
  • пра́во на о́тдых quyền được nghỉ ngơi

Xem đầy đủ từ "о́тдых": trọng âm, biến cách, cách chia →

отдыха́ть Động từ

otdyxátʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nghỉ ngơi, tĩnh dưỡng, nghỉ, nghỉ tay, nghỉ chân; (на курорте) an dưỡng, nghỉ mát.

  • вам на́до отдохну́ть anh cần phải nghỉ ngơi (tĩnh dưỡng)

Xem đầy đủ từ "отдыха́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tĩnh dưỡng tiếng Nga là gì?

"tĩnh dưỡng" trong tiếng Nga là о́тдых (danh từ), отдыха́ть (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.