Tĩnh mạch tiếng Nga là gì?
"tĩnh mạch" trong tiếng Nga là ве́на (danh từ).
ве́на Danh từ
véna giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tĩnh mạch, ven.
- Лёгкие, сердце, вены, артерии и мелкие капилляры образуют сердечно-сосудистую систему. Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tĩnh mạch" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tĩnh mạch tiếng Nga là gì?
"tĩnh mạch" trong tiếng Nga là ве́на (danh từ).