жи́ла
Dấu sắc trên жи́ла chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
жи́ла nghĩa là gân.
Nghĩa của жи́ла
Danh từ
- khẩu ngữ сухожилие Gân.
- khẩu ngữ кровеносный сосуд Gân xanh, mạch máu.
- горн.mạch
- золотоно́сная жи́лаmạch chứa vàng
- тех.(провод) lõi, ruột
Biến cách của жи́ла (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | жи́ла | жи́лы |
| Sinh cách кого? чего? | жи́лы | жи́л |
| Tặng cách кому? чему? | жи́ле | жи́лам |
| Đối cách кого? что? | жи́лу | жи́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | жи́лой | жи́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | жи́ле | жи́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với жи́ла
Đồng nghĩa
Họ từ của жи́ла
Câu ví dụ với жи́ла
- Она раньше жила у реки. Cô ấy đã từng sống gần sông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971819
- Она когда-то жила у реки. Cô ấy đã từng sống gần sông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971845
- Том жил здесь три года назад. Tom từng sống ở đây 3 năm về trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4970995
- Я жил в Бостоне много лет. Tôi đã sống ở Boston nhiều năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5056123
- Я жил тут три года. Tôi đã sống ở đây được ba năm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #584950
- В прошлом году я жил в Бостоне. Năm ngoái tôi sống ở Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3549808
- Том жил в Бостоне три года назад. Tom từng sống ở Boston ba năm về trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3841428
- Я жил в США с 2008 по 2011 год. Tôi đã sống ở Mỹ từ năm 2008 đến năm 2011. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5223657
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
жила nghĩa là gì?
жила (danh từ) nghĩa là gân.
жила đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là жи́ла (phiên âm Latinh žíla, IPA [ˈʐɨɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.