TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

жи́ла

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
žíla[ˈʐɨɫə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên жи́ла chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

жи́ла nghĩa là gân.

Nghĩa của жи́ла

Danh từ

  1. khẩu ngữ сухожилие Gân.
  2. khẩu ngữ кровеносный сосуд Gân xanh, mạch máu.
    • горн.mạch
    • золотоно́сная жи́лаmạch chứa vàng
    • тех.(провод) lõi, ruột

Biến cách của жи́ла (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?жи́лажи́лы
Sinh cách кого? чего?жи́лыжи́л
Tặng cách кому? чему?жи́лежи́лам
Đối cách кого? что?жи́лужи́лы
Công cụ cách кем? чем?жи́лойжи́лами
Giới cách о ком? о чём?жи́лежи́лах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với жи́ла

Đồng nghĩa

Họ từ của жи́ла

Câu ví dụ với жи́ла

  • Она раньше жила у реки. Cô ấy đã từng sống gần sông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971819
  • Она когда-то жила у реки. Cô ấy đã từng sống gần sông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13971845
  • Том жил здесь три года назад. Tom từng sống ở đây 3 năm về trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4970995
  • Я жил в Бостоне много лет. Tôi đã sống ở Boston nhiều năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5056123
  • Я жил тут три года. Tôi đã sống ở đây được ba năm rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #584950
  • В прошлом году я жил в Бостоне. Năm ngoái tôi sống ở Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3549808
  • Том жил в Бостоне три года назад. Tom từng sống ở Boston ba năm về trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3841428
  • Я жил в США с 2008 по 2011 год. Tôi đã sống ở Mỹ từ năm 2008 đến năm 2011. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5223657

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

жила nghĩa là gì?

жила (danh từ) nghĩa là gân.

жила đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là жи́ла (phiên âm Latinh žíla, IPA [ˈʐɨɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.