TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tại đây tiếng Nga là gì?

"tại đây" trong tiếng Nga là здесь (phó từ), тут (phó từ).

здесь Phó từ

zdesʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tại đây.

  • кто здесь? ai đây?
  • есть здесь кто́-нибудь? có ai ở đây không?, ở đây có ai không?

Xem đầy đủ từ "здесь": trọng âm, biến cách, cách chia →

тут Phó từ

tut giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tại đây.

Xem đầy đủ từ "тут": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tại đây tiếng Nga là gì?

"tại đây" trong tiếng Nga là здесь (phó từ), тут (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.