Tạm bợ tiếng Nga là gì?
"tạm bợ" trong tiếng Nga là вре́менно (phó từ).
вре́менно Phó từ
vrémenno giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một cách tạm thời, tạm bợ, tạm.
- вре́менно исполня́ющий обя́занности дире́ктора quyền giám đốc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tạm bợ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tạm bợ tiếng Nga là gì?
"tạm bợ" trong tiếng Nga là вре́менно (phó từ).