вре́менный
Dấu sắc trên вре́менный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вре́менный nghĩa là tạm thời, lâm thời.
Nghĩa của вре́менный
Tính từ
- Tạm thời, lâm thời, tạm bợ.
- вре́менная постро́йкаcông trình tạm thời (tạm bợ)
- вре́менное прави́тельствоchính phủ lâm thời
- вре́менные тру́дностиnhững khó khăn tạm thời
Biến cách của вре́менный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вре́менный | вре́менное | вре́менная | вре́менные |
| Sinh cách | вре́менного | вре́менного | вре́менной | вре́менных |
| Tặng cách | вре́менному | вре́менному | вре́менной | вре́менным |
| Đối cách | вре́менный / вре́менного | вре́менное | вре́менную | вре́менные / вре́менных |
| Công cụ cách | вре́менным | вре́менным | вре́менной | вре́менными |
| Giới cách | вре́менном | вре́менном | вре́менной | вре́менных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của вре́менный
Câu ví dụ với вре́менный
- Временные мухи любят стрелу. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443235
- Это только временное решение. Đó là giải pháp tạm thời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4076865
- Это лишь временное решение. Đó là giải pháp tạm thời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4076866
- Временные мухи любят стрелу; плодовые мухи любят банан. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12362219
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
временный nghĩa là gì?
временный (tính từ) nghĩa là tạm thời, lâm thời.
временный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вре́менный (phiên âm Latinh vrémennyj, IPA [ˈvrʲemʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.