TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вре́менный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
vrémennyj[ˈvrʲemʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вре́менный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вре́менный nghĩa là tạm thời, lâm thời.

Nghĩa của вре́менный

Tính từ

  1. Tạm thời, lâm thời, tạm bợ.
    • вре́менная постро́йкаcông trình tạm thời (tạm bợ)
    • вре́менное прави́тельствоchính phủ lâm thời
    • вре́менные тру́дностиnhững khó khăn tạm thời

Biến cách của вре́менный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвре́менныйвре́менноевре́меннаявре́менные
Sinh cáchвре́менноговре́менноговре́меннойвре́менных
Tặng cáchвре́менномувре́менномувре́меннойвре́менным
Đối cáchвре́менный / вре́менноговре́менноевре́меннуювре́менные / вре́менных
Công cụ cáchвре́меннымвре́меннымвре́меннойвре́менными
Giới cáchвре́менномвре́менномвре́меннойвре́менных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của вре́менный

Câu ví dụ với вре́менный

  • Временные мухи любят стрелу. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #443235
  • Это только временное решение. Đó là giải pháp tạm thời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4076865
  • Это лишь временное решение. Đó là giải pháp tạm thời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4076866
  • Временные мухи любят стрелу; плодовые мухи любят банан. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12362219

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

временный nghĩa là gì?

временный (tính từ) nghĩa là tạm thời, lâm thời.

временный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вре́менный (phiên âm Latinh vrémennyj, IPA [ˈvrʲemʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.