TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tạo hình dáng tiếng Nga là gì?

"tạo hình dáng" trong tiếng Nga là формирова́ние (danh từ).

формирова́ние Danh từ

formirovánije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [sự] tạo hình, tạo hình dáng, tạo dạng, rèn luyện trau dồi bồi dưỡng, đào tạo, cấu thành, thành lập, tổ chức, phiên chế, hình thành, trưởng thành.

Xem đầy đủ từ "формирова́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tạo hình dáng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tạo hình dáng tiếng Nga là gì?

"tạo hình dáng" trong tiếng Nga là формирова́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.