Tấm gương tiếng Nga là gì?
"tấm gương" trong tiếng Nga là приме́р (danh từ).
приме́р Danh từ
primér giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gương, tấm gương; (яркий образец (cũng)) gương sáng, mẫu mực, gương mẫu, kiểu mẫu.
- приме́р му́жества [tấm] gương dũng cảm
- сле́довать чьему́-л. приме́ру noi (theo, noi theo, làm theo) gương ai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tấm gương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tấm gương tiếng Nga là gì?
"tấm gương" trong tiếng Nga là приме́р (danh từ).