приме́р
Dấu sắc trên приме́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
приме́р nghĩa là gương, tấm gương, ví dụ, thí dụ.
Nghĩa của приме́р
Danh từ
- Gương, tấm gương; (яркий образец (cũng)) gương sáng, mẫu mực, gương mẫu, kiểu mẫu.
- приме́р му́жества[tấm] gương dũng cảm
- сле́довать чьему́-л. приме́руnoi (theo, noi theo, làm theo) gương ai
- по приме́ру кого́-л.theo gương của ai
- частный случай Ví dụ, thí dụ, tỷ dụ, tỉ dụ.
- khẩu ngữ метематическое выражение Bài tập.
Biến cách của приме́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | приме́р | приме́ры |
| Sinh cách кого? чего? | приме́ра | приме́ров |
| Tặng cách кому? чему? | приме́ру | приме́рам |
| Đối cách кого? что? | приме́р | приме́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | приме́ром | приме́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | приме́ре | приме́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của приме́р
Câu ví dụ với приме́р
- Берите пример со своей сестры. Con học chị con đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2762495
- Бери пример со своей сестры. Con học chị con đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2762500
- Можешь привести мне пример? Bạn có thể cho tôi một ví dụ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2751211
- Бери пример с Тома! Bạn nên theo dõi ví dụ của Tom (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2983264
- Покажите мне пример. Hãy cho tôi một ví dụ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395404
- Это прекрасный пример. Đây là ví dụ hoàn hảo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3455679
- Приведи нам пример. Cho chúng tôi một ví dụ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5551846
- Приведите нам пример. Cho chúng tôi một ví dụ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5551847
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пример nghĩa là gì?
пример (danh từ) nghĩa là gương, tấm gương, ví dụ, thí dụ.
пример đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là приме́р (phiên âm Latinh primér, IPA [prʲɪˈmʲer]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.