Tầm phào tiếng Nga là gì?
"tầm phào" trong tiếng Nga là пустя́к (danh từ).
пустя́к Danh từ
pustják giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Chuyện, điều, việc] tầm phào, tẹp nhẹp, vặt vãnh, nhỏ mọn, vớ vẩn.
- занима́ться пустя́ка́ми làm những điều vặt vãnh, làm những việc tầm phào
- ссо́риться из-за пустя́ко́в cãi cọ nhau vì những chuyện tầm phào (chuyện tẹp nhẹp, điều vặt vãnh)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tầm phào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tầm phào tiếng Nga là gì?
"tầm phào" trong tiếng Nga là пустя́к (danh từ).