Tổng thống tiếng Nga là gì?
"tổng thống" trong tiếng Nga là президе́нт (danh từ).
президе́нт Danh từ
prezidént giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tổng thống, chủ tịch.
- Джексон отправил президенту Монро послание. Jackson đã gửi một thông điệp đến tổng thống Monroe.
- Президент уничтожил рабство. Tổng thống đã bỏ chế độ sở hữu nô lệ.
Xem đầy đủ từ "президе́нт": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tổng thống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tổng thống tiếng Nga là gì?
"tổng thống" trong tiếng Nga là президе́нт (danh từ).