Tự nguyện tiếng Nga là gì?
"tự nguyện" trong tiếng Nga là доброво́льный (tính từ).
доброво́льный Tính từ
dobrovólʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tự nguyện, tình nguyện, chí nguyện.
- Он добровольно поддерживает тебя. Anh ấy đang tự nguyện hỗ trợ bạn.
- на доброво́льных нача́лах theo nguyên tắc tự nguyện
Xem đầy đủ từ "доброво́льный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tự nguyện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tự nguyện tiếng Nga là gì?
"tự nguyện" trong tiếng Nga là доброво́льный (tính từ).