Tai tiếng Nga là gì?
"tai" trong tiếng Nga là у́хо (danh từ).
у́хо Danh từ
úxo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tai.
- У кошки два уха. Con mèo có hai cái tai.
- У кота два уха. Con mèo có hai cái tai.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tai tiếng Nga là gì?
"tai" trong tiếng Nga là у́хо (danh từ).