Thái độ tiếng Nga là gì?
"thái độ" trong tiếng Nga là отноше́ние (danh từ).
отноше́ние Danh từ
otnošénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thái độ.
- У неё отрицательное отношение к жизни. Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống.
Xem đầy đủ từ "отноше́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thái độ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thái độ tiếng Nga là gì?
"thái độ" trong tiếng Nga là отноше́ние (danh từ).