TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tháng sáu tiếng Nga là gì?

"tháng sáu" trong tiếng Nga là ию́нь (danh từ).

ию́нь Danh từ

ijúnʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháng Sáu, tháng sáu.

  • Сегодня 18 июня, и это день рождения Мюриэл! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!
  • в ию́не [vào] tháng sáu

Xem đầy đủ từ "ию́нь": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tháng sáu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tháng sáu tiếng Nga là gì?

"tháng sáu" trong tiếng Nga là ию́нь (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.