TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thánh tiếng Nga là gì?

"thánh" trong tiếng Nga là свято́й (danh từ), свяще́нный (tính từ).

свято́й Danh từ

svjatój giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thánh, thánh nhân.

Xem đầy đủ từ "свято́й": trọng âm, biến cách, cách chia →

свяще́нный Tính từ

svjaščénnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thánh, thần thánh.

Xem đầy đủ từ "свяще́нный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thánh tiếng Nga là gì?

"thánh" trong tiếng Nga là свято́й (danh từ), свяще́нный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.