Thương trường tiếng Nga là gì?
"thương trường" trong tiếng Nga là ры́нок (danh từ).
ры́нок Danh từ
rýnok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chợ, thương trường.
- эк. thị trường
- ры́нки сбы́та [những] thị trường tiêu thụ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thương trường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thương trường tiếng Nga là gì?
"thương trường" trong tiếng Nga là ры́нок (danh từ).