Thấu kính tiếng Nga là gì?
"thấu kính" trong tiếng Nga là ли́нза (danh từ).
ли́нза Danh từ
línza giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thấu kính.
- вы́пуклая ли́нза thấu kính lồi
- во́гнутая ли́нза thấu kính lõm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thấu kính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thấu kính tiếng Nga là gì?
"thấu kính" trong tiếng Nga là ли́нза (danh từ).