Thần linh tiếng Nga là gì?
"thần linh" trong tiếng Nga là боже́ственный (tính từ).
боже́ственный Tính từ
božéstvennyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về thần, thần linh, thần thánh.
Xem đầy đủ từ "боже́ственный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thần linh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thần linh tiếng Nga là gì?
"thần linh" trong tiếng Nga là боже́ственный (tính từ).