Thần thoại tiếng Nga là gì?
"thần thoại" trong tiếng Nga là мифоло́гия (danh từ).
мифоло́гия Danh từ
mifológija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thần thoại, tiên thoại, phật thoại, huyền thoại.
- Тому не очень интересна греческая мифология. Tom không thực sự có hứng thú về thần thoại Hy Lạp.
- гре́ческая мифоло́гия thần thoại Hy-lạp
Xem đầy đủ từ "мифоло́гия": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thần thoại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thần thoại tiếng Nga là gì?
"thần thoại" trong tiếng Nga là мифоло́гия (danh từ).