Thẩm tra tiếng Nga là gì?
"thẩm tra" trong tiếng Nga là прове́рка (danh từ).
прове́рка Danh từ
provérka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [sự] kiểm tra, thẩm tra, kiểm soát, thanh tra, kiểm lại, soát lại, dò lại, thử lại, phúc tra.
- проверка отчётности [sự] kiểm tra bản kết toán tài chính, kiểm lại kết toán
- проверка докуме́нтов [sự] kiểm soát giấy tờ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thẩm tra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thẩm tra tiếng Nga là gì?
"thẩm tra" trong tiếng Nga là прове́рка (danh từ).