TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

прове́рка

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
provérka[prɐˈvʲerkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên прове́рка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

прове́рка nghĩa là kiểm tra, thẩm tra, kiểm nghiệm, khảo sát.

Nghĩa của прове́рка

Danh từ

  1. контроль [sự] kiểm tra, thẩm tra, kiểm soát, thanh tra, kiểm lại, soát lại, dò lại, thử lại, phúc tra.
    • проверка отчётности[sự] kiểm tra bản kết toán tài chính, kiểm lại kết toán
    • проверка докуме́нтов[sự] kiểm soát giấy tờ
    • проверка исполне́ния[sự] kiểm tra việc thực hiện
  2. испытание [sự] kiểm nghiệm, khảo sát, thể nghiệm, chứng nghiệm, thử thách, thí nghiệm, thử nghiệm, thử.
    • проверка мото́ра[sự] thử động cơ
    • проверка зна́ний уча́щихсяsự khảo sát (kiểm tra) kiến thức của học viên
    • вы́держать прове́рку вре́менемchịu được sự thử thách của thòi gian

Biến cách của прове́рка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?прове́ркапрове́рки
Sinh cách кого? чего?прове́ркипрове́рок
Tặng cách кому? чему?прове́ркепрове́ркам
Đối cách кого? что?прове́ркупрове́рки
Công cụ cách кем? чем?прове́ркойпрове́рками
Giới cách о ком? о чём?прове́ркепрове́рках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của прове́рка

Câu ví dụ với прове́рка

  • Это предложение нуждается в проверке носителем языка. Cần có người bản xứ kiểm tra câu này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2881196

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

проверка nghĩa là gì?

проверка (danh từ) nghĩa là kiểm tra, thẩm tra, kiểm nghiệm, khảo sát.

проверка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là прове́рка (phiên âm Latinh provérka, IPA [prɐˈvʲerkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.