TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

проверя́ть

Cấp độ ≈A2 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
proverjátʹ[prəvʲɪˈrʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên проверя́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

проверя́ть nghĩa là kiểm tra, kiểm soát, thẩm tra, thanh tra.

Nghĩa của проверя́ть

Động từ

  1. правильность чего-л. Kiểm tra [lại], kiểm soát [lại], kiểm lại, soát lại, dò lại, thử lại, phúc tra. + đối cách
    • проверя́ть счётаkiểm tra (kiểm lại, soát lại, dò lại) bản tính toán
    • проверя́ть реше́ние зада́чиthử lại (soát lại, kiểm lại) lời giải bài toán
    • проверя́ть часы́kiểm tra lại giờ, xem lại giờ
    • проверя́ть часы́ по чему́-л.chữa lại đồng hồ theo cái gì
  2. обследовать Thẩm tra, thanh tra, kiểm tra. + đối cách
    • проверя́ть рабо́туkiểm tra công việc, thanh tra công tác
    • проверя́ть выполне́ние пла́наkiểm tra việc thực hiện kế hoạch
  3. удостоверяться в подлинности чего-л. Kiểm soát, khám, soát, kiểm. + đối cách
    • проверя́ть биле́тыsoát vé, kiểm vé, kiểm soát vé
    • проверя́ть докуме́нтыkiểm soát giấy tờ, soát giấy, khám giấy
  4. испытывать Kiểm nghiệm, khảo sát, thể nghiệm, chứng nghiệm, thử thách, thí nghiệm, thử nghiệm, thử. + đối cách
    • проверя́ть рабо́ту механи́змаkiểm nghiệm (thí nghiệm, kiểm tra) hoạt động của bộ máy

Cặp thể của проверя́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ проверя́ть

NgôiHiện tại
япроверя́ю
тыпроверя́ешь
он / она́ / оно́проверя́ет
мыпроверя́ем
выпроверя́ете
они́проверя́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + проверять.

Quá khứ

Giống đực (он)проверя́л
Giống cái (она́)проверя́ла
Giống trung (оно́)проверя́ло
Số nhiều (они́)проверя́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)проверя́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)проверя́йте

Câu hỏi thường gặp

проверять nghĩa là gì?

проверять (động từ) nghĩa là kiểm tra, kiểm soát, thẩm tra, thanh tra.

проверять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là проверя́ть (phiên âm Latinh proverjátʹ, IPA [prəvʲɪˈrʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.