проверя́ть
Dấu sắc trên проверя́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
проверя́ть nghĩa là kiểm tra, kiểm soát, thẩm tra, thanh tra.
Nghĩa của проверя́ть
Động từ
- правильность чего-л. Kiểm tra [lại], kiểm soát [lại], kiểm lại, soát lại, dò lại, thử lại, phúc tra. + đối cách
- проверя́ть счётаkiểm tra (kiểm lại, soát lại, dò lại) bản tính toán
- проверя́ть реше́ние зада́чиthử lại (soát lại, kiểm lại) lời giải bài toán
- проверя́ть часы́kiểm tra lại giờ, xem lại giờ
- проверя́ть часы́ по чему́-л.chữa lại đồng hồ theo cái gì
- обследовать Thẩm tra, thanh tra, kiểm tra. + đối cách
- проверя́ть рабо́туkiểm tra công việc, thanh tra công tác
- проверя́ть выполне́ние пла́наkiểm tra việc thực hiện kế hoạch
- удостоверяться в подлинности чего-л. Kiểm soát, khám, soát, kiểm. + đối cách
- проверя́ть биле́тыsoát vé, kiểm vé, kiểm soát vé
- проверя́ть докуме́нтыkiểm soát giấy tờ, soát giấy, khám giấy
- испытывать Kiểm nghiệm, khảo sát, thể nghiệm, chứng nghiệm, thử thách, thí nghiệm, thử nghiệm, thử. + đối cách
- проверя́ть рабо́ту механи́змаkiểm nghiệm (thí nghiệm, kiểm tra) hoạt động của bộ máy
Cặp thể của проверя́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ проверя́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | проверя́ю |
| ты | проверя́ешь |
| он / она́ / оно́ | проверя́ет |
| мы | проверя́ем |
| вы | проверя́ете |
| они́ | проверя́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + проверять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | проверя́л |
| Giống cái (она́) | проверя́ла |
| Giống trung (оно́) | проверя́ло |
| Số nhiều (они́) | проверя́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | проверя́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | проверя́йте |
Câu hỏi thường gặp
проверять nghĩa là gì?
проверять (động từ) nghĩa là kiểm tra, kiểm soát, thẩm tra, thanh tra.
проверять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là проверя́ть (phiên âm Latinh proverjátʹ, IPA [prəvʲɪˈrʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.