Thế hệ tiếng Nga là gì?
"thế hệ" trong tiếng Nga là поколе́ние (danh từ).
поколе́ние Danh từ
pokolénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế hệ.
- Системы мобильной связи третьего поколения в Японии - это W-CDMA и CDMA2000. Các hệ thống thông tin di động thế hệ thứ 3 của Nhật Bản đó là mạng W-CDMA và mạng CDMA2000.
- молодо́е поколение thế hệ trẻ, thế hệ thanh niên
Xem đầy đủ từ "поколе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thế hệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thế hệ tiếng Nga là gì?
"thế hệ" trong tiếng Nga là поколе́ние (danh từ).