TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thế hệ tiếng Nga là gì?

"thế hệ" trong tiếng Nga là поколе́ние (danh từ).

поколе́ние Danh từ

pokolénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thế hệ.

  • Системы мобильной связи третьего поколения в Японии - это W-CDMA и CDMA2000. Các hệ thống thông tin di động thế hệ thứ 3 của Nhật Bản đó là mạng W-CDMA và mạng CDMA2000.
  • молодо́е поколение thế hệ trẻ, thế hệ thanh niên

Xem đầy đủ từ "поколе́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thế hệ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Thế hệ tiếng Nga là gì?

"thế hệ" trong tiếng Nga là поколе́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.