генера́ция
giống cáibất động vật
generácija[ɡʲɪnʲɪˈrat͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên генера́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
генера́ция nghĩa là thế hệ.
Nghĩa của генера́ция
Danh từ
- Thế hệ.
Biến cách của генера́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | генера́ция | генера́ции |
| Sinh cách кого? чего? | генера́ции | генера́ций |
| Tặng cách кому? чему? | генера́ции | генера́циям |
| Đối cách кого? что? | генера́цию | генера́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | генера́цией | генера́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | генера́ции | генера́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với генера́ция
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
генерация nghĩa là gì?
генерация (danh từ) nghĩa là thế hệ.
генерация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là генера́ция (phiên âm Latinh generácija, IPA [ɡʲɪnʲɪˈrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.