Thế tục tiếng Nga là gì?
"thế tục" trong tiếng Nga là све́тский (tính từ).
све́тский Tính từ
svétskij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế tục, phi tôn giáo.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thế tục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thế tục tiếng Nga là gì?
"thế tục" trong tiếng Nga là све́тский (tính từ).