мирско́й
mirskój[mʲɪrˈskoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên мирско́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
мирско́й nghĩa là thế tục.
Nghĩa của мирско́й
Tính từ
- Thế tục.
Biến cách của мирско́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мирско́й | мирско́е | мирска́я | мирски́е |
| Sinh cách | мирско́го | мирско́го | мирско́й | мирски́х |
| Tặng cách | мирско́му | мирско́му | мирско́й | мирски́м |
| Đối cách | мирско́й / мирско́го | мирско́е | мирску́ю | мирски́е / мирски́х |
| Công cụ cách | мирски́м | мирски́м | мирско́й | мирски́ми |
| Giới cách | мирско́м | мирско́м | мирско́й | мирски́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của мирско́й
Câu hỏi thường gặp
мирской nghĩa là gì?
мирской (tính từ) nghĩa là thế tục.
мирской đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là мирско́й (phiên âm Latinh mirskój, IPA [mʲɪrˈskoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.