Thời khắc biểu tiếng Nga là gì?
"thời khắc biểu" trong tiếng Nga là расписа́ние (danh từ).
расписа́ние Danh từ
raspisánije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thời khắc biểu, thời gian biểu, bảng giờ; (в учебном заведении) thời khóa biểu.
- соста́вит расписание lập thời khắc biểu, làm thời gian biểu
- по расписа́нию theo thời khắc biểu (thời gian biểu)
Xem đầy đủ từ "расписа́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thời khắc biểu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thời khắc biểu tiếng Nga là gì?
"thời khắc biểu" trong tiếng Nga là расписа́ние (danh từ).