Thợ xây tiếng Nga là gì?
"thợ xây" trong tiếng Nga là ка́менщик (danh từ).
ка́менщик Danh từ
kámenščik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người thợ nề, thợ xây.
- во́льные ка́менщики (lịch sử) những người thợ nề tự do, hội viên hội tam điểm
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thợ xây" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thợ xây tiếng Nga là gì?
"thợ xây" trong tiếng Nga là ка́менщик (danh từ).