Thủ tướng tiếng Nga là gì?
"thủ tướng" trong tiếng Nga là ка́нцлер (danh từ), премье́р-мини́стр (danh từ).
ка́нцлер Danh từ
káncler giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tể tướng, thủ tướng.
премье́р-мини́стр Danh từ
premʹjér-minístr giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ tướng.
- Он был вынужден уйти с поста премьер-министра. Ông ấy buộc phải từ chức Thủ tướng.
- Мне не понравилась речь премьер-министра. Tôi không thích bài phát biểu của thủ tướng.
Xem đầy đủ từ "премье́р-мини́стр": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thủ tướng tiếng Nga là gì?
"thủ tướng" trong tiếng Nga là ка́нцлер (danh từ), премье́р-мини́стр (danh từ).