Thủ tục tiếng Nga là gì?
"thủ tục" trong tiếng Nga là процеду́ра (danh từ).
процеду́ра Danh từ
procedúra giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ tục, thể thức.
- процеду́ра голосова́ния thủ tục bỏ phiếu
- подписа́ния догово́ра thủ tục kí hiệp ước
Xem đầy đủ từ "процеду́ра": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thủ tục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thủ tục tiếng Nga là gì?
"thủ tục" trong tiếng Nga là процеду́ра (danh từ).