Thủ thành tiếng Nga là gì?
"thủ thành" trong tiếng Nga là врата́рь (danh từ).
врата́рь Danh từ
vratárʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người thủ môn, thủ thành, giữ thành, giữ gôn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thủ thành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thủ thành tiếng Nga là gì?
"thủ thành" trong tiếng Nga là врата́рь (danh từ).