Thủy sư đô đốc tiếng Nga là gì?
"thủy sư đô đốc" trong tiếng Nga là адмира́л (danh từ).
адмира́л Danh từ
admirál giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đô đốc, thủy sư đô đốc.
- адмира́л фло́та đô đốc hạm đội
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thủy sư đô đốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thủy sư đô đốc tiếng Nga là gì?
"thủy sư đô đốc" trong tiếng Nga là адмира́л (danh từ).