Thủy thủ tiếng Nga là gì?
"thủy thủ" trong tiếng Nga là моря́к (danh từ).
моря́к Danh từ
morják giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủy thủ, lính thủy, thủy binh, thuyền viên.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thủy thủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thủy thủ tiếng Nga là gì?
"thủy thủ" trong tiếng Nga là моря́к (danh từ).