TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thứ bảy tiếng Nga là gì?

"thứ bảy" trong tiếng Nga là суббо́та (danh từ), седьмо́й (số từ).

суббо́та Danh từ

subbóta giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ bảy.

  • Вы в субботу работаете? Thứ Bảy bạn có rảnh không?
  • У вас в субботу открыто? Thứ Bảy bạn có rảnh không?

Xem đầy đủ từ "суббо́та": trọng âm, biến cách, cách chia →

седьмо́й Số từ

sedʹmój giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ bảy.

  • седьмо́й эта́ж tầng bảy
  • седьма́я страни́ца trang thứ bảy

Xem đầy đủ từ "седьмо́й": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thứ bảy tiếng Nga là gì?

"thứ bảy" trong tiếng Nga là суббо́та (danh từ), седьмо́й (số từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.