TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thứ năm tiếng Nga là gì?

"thứ năm" trong tiếng Nga là пя́тый (tính từ), четве́рг (danh từ).

пя́тый Tính từ

pjátyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ năm.

Xem đầy đủ từ "пя́тый": trọng âm, biến cách, cách chia →

четве́рг Danh từ

četvérg giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thứ năm.

  • Завтра четверг? Mai là thứ Năm à?
  • Завтра четверг. Ngày mai là thứ Năm.

Xem đầy đủ từ "четве́рг": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thứ năm tiếng Nga là gì?

"thứ năm" trong tiếng Nga là пя́тый (tính từ), четве́рг (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.