Thứ tư tiếng Nga là gì?
"thứ tư" trong tiếng Nga là среда́ (danh từ), четвёртый (số từ).
среда́ Danh từ
sredá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ tư.
- Только безработные ходят на свидания по средам. Chỉ có những người thất nghiệp mới hẹn hò vào thứ tư.
- Завтра среда. Ngày mai là thứ Tư.
четвёртый Số từ
četvjórtyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thứ tư, bốn.
- четвёртый эта́ж tầng bốn, tầng tư
- в четвёртый раз đến lần thứ tư, đến bận thứ bốn
Câu hỏi thường gặp
Thứ tư tiếng Nga là gì?
"thứ tư" trong tiếng Nga là среда́ (danh từ), четвёртый (số từ).