Thiên đỉnh tiếng Nga là gì?
"thiên đỉnh" trong tiếng Nga là зени́т (danh từ).
зени́т Danh từ
zenít giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiên đỉnh, đỉnh trời.
- со́лнце в зени́те mặt trời ở thiên đỉnh, mặt trời đứng bóng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thiên đỉnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thiên đỉnh tiếng Nga là gì?
"thiên đỉnh" trong tiếng Nga là зени́т (danh từ).