Thiếc tiếng Nga là gì?
"thiếc" trong tiếng Nga là о́лово (danh từ).
о́лово Danh từ
ólovo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thiếc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thiếc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thiếc tiếng Nga là gì?
"thiếc" trong tiếng Nga là о́лово (danh từ).