ста́ннум
giống đựcbất động vật
stánnum[ˈstanːʊm]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ста́ннум chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ста́ннум nghĩa là thiếc.
Nghĩa của ста́ннум
Danh từ
- Thiếc.
Biến cách của ста́ннум (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | ста́ннум |
| Sinh cách кого? чего? | ста́ннума |
| Tặng cách кому? чему? | ста́ннуму |
| Đối cách кого? что? | ста́ннум |
| Công cụ cách кем? чем? | ста́ннумом |
| Giới cách о ком? о чём? | ста́ннуме |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ста́ннум
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
станнум nghĩa là gì?
станнум (danh từ) nghĩa là thiếc.
станнум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ста́ннум (phiên âm Latinh stánnum, IPA [ˈstanːʊm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.