о́лово
giống trungbất động vật
ólovo[ˈoɫəvə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên о́лово chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́лово nghĩa là thiếc.
Nghĩa của о́лово
Danh từ
- Thiếc.
Biến cách của о́лово (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́лово | о́лова |
| Sinh cách кого? чего? | о́лова | о́лов |
| Tặng cách кому? чему? | о́лову | о́ловам |
| Đối cách кого? что? | о́лово | о́лова |
| Công cụ cách кем? чем? | о́ловом | о́ловами |
| Giới cách о ком? о чём? | о́лове | о́ловах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với о́лово
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
олово nghĩa là gì?
олово (danh từ) nghĩa là thiếc.
олово đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́лово (phiên âm Latinh ólovo, IPA [ˈoɫəvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.