Thung lũng tiếng Nga là gì?
"thung lũng" trong tiếng Nga là доли́на (danh từ).
доли́на Danh từ
dolína giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thung lũng, triền, lũng.
- Мы спустились в долину, в которой расположена эта деревня. Chúng tôi đi xuống thung lũng nơi có ngôi làng.
- Я из долины Оттавы. Tôi đến từ thung lũng Ottawa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thung lũng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thung lũng tiếng Nga là gì?
"thung lũng" trong tiếng Nga là доли́на (danh từ).