TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tiêu chí tiếng Nga là gì?

"tiêu chí" trong tiếng Nga là но́рма (danh từ).

но́рма Danh từ

nórma giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiêu chuẩn, tiêu chí.

Xem đầy đủ từ "но́рма": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiêu chí" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tiêu chí tiếng Nga là gì?

"tiêu chí" trong tiếng Nga là но́рма (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.