Tiết tấu tiếng Nga là gì?
"tiết tấu" trong tiếng Nga là ритм (danh từ).
ритм Danh từ
ritm giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhịp điệu, tiết tấu, âm tiết, nhịp.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiết tấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiết tấu tiếng Nga là gì?
"tiết tấu" trong tiếng Nga là ритм (danh từ).