ритм
ritm[rʲitm]
giọng máy của trình duyệt
ритм nghĩa là nhịp điệu, tiết tấu, thi tiết, tiết điệu.
Nghĩa của ритм
Danh từ
- в музыке Nhịp điệu, tiết tấu, âm tiết, nhịp.
- в стихах Thi tiết, tiết điệu, vận luật, âm điệu.
- скорость Nhịp độ, nhịp điệu.
Biến cách của ритм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ри́тм | ри́тмы |
| Sinh cách кого? чего? | ри́тма | ри́тмов |
| Tặng cách кому? чему? | ри́тму | ри́тмам |
| Đối cách кого? что? | ри́тм | ри́тмы |
| Công cụ cách кем? чем? | ри́тмом | ри́тмами |
| Giới cách о ком? о чём? | ри́тме | ри́тмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ритм
Câu hỏi thường gặp
ритм nghĩa là gì?
ритм (danh từ) nghĩa là nhịp điệu, tiết tấu, thi tiết, tiết điệu.
ритм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ритм (phiên âm Latinh ritm, IPA [rʲitm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.