Tiền hưu bổng tiếng Nga là gì?
"tiền hưu bổng" trong tiếng Nga là пе́нсия (danh từ).
пе́нсия Danh từ
pénsija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiền hưu trí, tiền hưu bổng, trợ cấp hưu trí, tiền hưu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiền hưu bổng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiền hưu bổng tiếng Nga là gì?
"tiền hưu bổng" trong tiếng Nga là пе́нсия (danh từ).