TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tiều phu tiếng Nga là gì?

"tiều phu" trong tiếng Nga là дровосе́к (danh từ), лесору́б (danh từ).

дровосе́к Danh từ

drovosék giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiều phu, người đốn củi, người đi kiếm củi, tiều.

Xem đầy đủ từ "дровосе́к": trọng âm, biến cách, cách chia →

лесору́б Danh từ

lesorúb giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tiều phu.

Xem đầy đủ từ "лесору́б": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tiều phu tiếng Nga là gì?

"tiều phu" trong tiếng Nga là дровосе́к (danh từ), лесору́б (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.