Tiểu đoàn tiếng Nga là gì?
"tiểu đoàn" trong tiếng Nga là батальо́н (danh từ).
батальо́н Danh từ
batalʹón giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tiểu đoàn.
- стрелко́вый батальо́н tiểu đoàn bộ binh
- сапёрный батальо́н tiểu đoàn công binh
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tiểu đoàn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tiểu đoàn tiếng Nga là gì?
"tiểu đoàn" trong tiếng Nga là батальо́н (danh từ).